eva le gallienne

eva le gallienne

Eva Le Gallienne performed on stage in a classic theater production.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Eva Le Gallienne tên của một nữ diễn viên người Mỹ gốc Anh, sống từ năm 1899 đến năm 1991. nổi tiếng với sự nghiệp diễn xuất trên sân khấu điện ảnh.

dụ sử dụng
  • (Eva Le Gallienne một nữ diễn viên được kính trọng cao tại Hoa Kỳ.)
  • ( sinh raAnh nhưng sau đó trở thành một nữ diễn viên nổi tiếng của Hoa Kỳ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the legacy of Eva Le Gallienne": di sản của Eva Le Gallienne.

    • The legacy of Eva Le Gallienne includes her contributions to theater. (Di sản của Eva Le Gallienne bao gồm những đóng góp của cho sân khấu.)
  • "to be compared to Eva Le Gallienne": được so sánh với Eva Le Gallienne.

    • Many young actresses aspire to be compared to Eva Le Gallienne. (Nhiều nữ diễn viên trẻ khao khát được so sánh với Eva Le Gallienne.)
Biến thể từ gần giống
  • (Không biến thể trực tiếp đây tên riêng.)
Từ đồng nghĩa
  • Actress: nữ diễn viên.
    • She was a talented actress. ( một nữ diễn viên tài năng.)
  • Performer: người biểu diễn.
    • Eva Le Gallienne was a dedicated performer. (Eva Le Gallienne một người biểu diễn tận tụy.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không cụm động từ liên quan đây tên riêng.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ liên quan đây tên riêng.)